Bước tới nội dung

Gá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:19, ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 假(giá) /kˠaX/ ("vay, mượn") đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền; (nghĩa chuyển) chứa cờ bạc để lấy tiền; (nghĩa chuyển) cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau
    gá quần áo lấy tiền đánh bạc
    gá nợ
    gá bạc
    gá xóc đĩa
    gá nghĩa trăm năm
    Tiên rằng: Xưa đã gá lời.
    Sui gia bao nỡ đổi dời chẳng thương.