Bước tới nội dung

Luộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:54, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*luəkᴰ/ [cg1] nấu chín bằng nước đun sôi; (nghĩa chuyển) cho vào nấu trong nước đun sôi
    luộc khoai
    thịt luộc
    rau muống luộc
    luộc kim tiêm
    luộc khử trùng
    luộc cốc thủy tinh
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*luc [1] ~ *luəc [1] ~ *ləc [1] ~ *ləəc [1] ~ *lac [1]/ [cg2] ăn trộm, lấy trộm
    luộc mất cái vòng
    luộc đồ xe máy
    bị luộc hết đàn
Trứng luộc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d e Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF