(Proto-Mon-Khmer)/*dəp/[cg1] công trình đắp hoặc xây ngang dòng nước để chặn giữ nước
đắp đập
đập thủy điện
(Hán trung cổ)踏/tʰʌp̚/[?][?][a]   đánh nhanh từ trên xuống bằng tay hoặc bằng một vật dài; (nghĩa chuyển) đánh tan, phá hủy; (nghĩa chuyển) tác động mạnh, trực tiếp vào các giác quan; (nghĩa chuyển) tạo ra tiếng động trầm và đều đặn; (nghĩa chuyển) bù đắp vào, gộp vào