Bước tới nội dung

Lan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:06, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*laaɲ/ [cg1] mở rộng ra
    tràn lan
    lây lan
    lan truyền
    lan man
    lan tỏa
    cỏ mọc lan ra khắp vườn
    dịch bệnh lan rộng
    tiếng đồn lan xa
    cháy lan sang nhà hàng xóm

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) သၞာန်(/hənan/)
      • (Ba Na) /laːɲ/
      • (Kui) /la̤ɲ/
      • (Khasi) laiñ-laiñ