Bước tới nội dung

Chiêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:20, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (chinh) /t͡ɕiᴇŋ/ nhạc cụ bằng đồng, hình tròn và dẹp, ở giữa có núm nổi lên để đánh bằng dùi
    cồng chiêng
    chiêng đồng
    đánh chiêng
    mang chiêng đi đánh xứ người
Chiêng đồng trên giá gỗ