Bước tới nội dung
- (Proto-Mon-Khmer) /*craak [1] ~ *craik [1] ~ *criik [1]/ ("xé, xẻ") [cg1] bị toạc ra, tước ra, không còn nguyên vẹn; (nghĩa chuyển) cũ nát, nghèo nàn
- xé rách
- rách nát
- rách bươm
- rách da rách thịt
- chó cắn áo rách
- khố rách áo ôm
- giấy rách phải giữ lấy lề
- lá lành đùm lá rách
- nghèo rách mùng tơi
- chùa rách phật vàng
- đói cho sạch, rách cho thơm
- nhà rách vách nát
- dạo này đang rách
Tập tin:Pixella15218 (24326290195).jpgQuần bò rách
Nguồn tham khảo
- ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF