Đáy
Giao diện
- (Hán trung cổ)
底 /tejX [1]/ chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; (nghĩa chuyển) cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; (nghĩa chuyển) lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh

