Bước tới nội dung

Luộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:41, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*luəkᴰ/ [cg1] nấu chín bằng nước đun sôi; (nghĩa chuyển) cho vào nấu trong nước đun sôi
    luộc khoai
    thịt luộc
    rau muống luộc
    luộc kim tiêm
    luộc khử trùng
    luộc cốc thủy tinh
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*luc ~ *luəc ~ *ləc ~ *ləəc ~ *lac/ [cg2] ăn trộm, lấy trộm
    luộc mất cái vòng
    luộc đồ xe máy
    bị luộc hết đàn
Trứng luộc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^