Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Vá
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:31, ngày 28 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
補
(
bổ
)
/*paːʔ/
("sửa chữa")
→
(
Proto-Vietic
)
/*paːʔ/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
ꞗĕá ~ ꞗá
dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách;
(nghĩa chuyển)
dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ;
(nghĩa chuyển)
mảng lông màu khác với phần còn lại
may
vá
vá
lưới
giật
gấu
vá
vai
vá
chằng
vá
đụp
vá
lỗ
hổng
trên
tường
vá
săm
vá
ổ
gà
chó
trắng
vá
đen
mèo
vá
(
Hán trung cổ
)
寡
(
quả
)
/kwae
X
/
(Nam Bộ)
người có chồng hoặc vợ đã chết;
(nghĩa chuyển)
cô độc, lẻ loi, một mình;
(cũng)
(Nam Bộ)
hóa
đàn
bà
vá
anh
vá
vợ
con
hát
vá
còn
son
vá
Tập tin:Child's Sleeping Mat (boro Shikimono), late 19th century (CH 1108827543).jpg
Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn
Tập tin:2018-09-03 15 15 33 Recently patched potholes along Franklin Farm Road in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg
Vá đường
Tập tin:Bohemian Spotted Dog - young.jpg
Chó vá
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
pả
(
Chứt
)
/təpaː³/
(
Chứt
)
/pæːʔ/
(Arem)
(
Chứt
)
/kupaː³/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/paː³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/vaː³/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kəpaː/
(
Tày Poọng
)
/paː/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/paː/
(Toum)
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại