Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[đi]] '''rông'''
#: [[đi]] '''rông'''
#: [[đau]] '''rông'''
#: [[đau]] '''rông'''
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|ronde|/ʁɔ̃d/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rondes.wav|20px]]||entry=2}} lối viết chữ tròn và đậm nét
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|ronde|/ʁɔ̃d/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rondes.wav}}||entry=2}} lối viết chữ tròn và đậm nét
#: [[chữ]] '''rông'''
#: [[chữ]] '''rông'''
#: ngòi bút '''rông'''
#: ngòi bút '''rông'''
#: viết '''rông'''
#: viết '''rông'''
# {{etym|Chăm|{{rubyM|ꨚꨴꨯꨱꩃ|praong}}|lớn|entry=3}} thủy triều lên, con nước lớn; {{cũng|rong}}
# {{etym|Chăm|{{rubyM|ꨚꨴꨯꨱꩃ|praong}} {{nb|/prɔŋ/}}|lớn|entry=3}} thủy triều lên, con nước lớn; {{cũng|rong}}
#: [[ngoài]] [[bãi]] [[nước]] [[đang]] '''rông'''
#: [[ngoài]] [[bãi]] [[nước]] [[đang]] '''rông'''
#: [[nước]] triều '''rông'''
#: [[nước]] triều '''rông'''

Bản mới nhất lúc 23:34, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi lung tung, không bị kiểm soát
    chạy rông
    thả rông
    chơi rông khắp xóm
    đi rông
    đau rông
  2. (Pháp) ronde(/ʁɔ̃d/)Hình thu nhỏ có lỗi: lối viết chữ tròn và đậm nét
    chữ rông
    ngòi bút rông
    viết rông
  3. (Chăm) ꨚꨴꨯꨱꩃ(praong) /prɔŋ/ ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong
    ngoài bãi nước đang rông
    nước triều rông
    Nước rông, nước chảy tràn đồng
    duyên sẵn có, chỉ hồng chưa xe
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cừu thả rông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • rong
      • (Môn) တြိုၚ်(/kraŋ/)
      • (Môn) ကြၚ်(/krɛŋ/)
      • (M'Nông) rơng rơng
      • (Rengao) /rəːŋ/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF