Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mang”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*ɓaːŋ/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|muong|bang}}|{{w|tho|/baːŋ¹/}} (Cuối Chăm)}}}} cầm theo, giữ theo bên mình; mặc lên, đeo vào, gắn vào; đem ra, đưa ra, tạo ra; vận vào người, gánh chịu lâu dài{{note|Nét nghĩa ''vận vào người, gánh chịu lâu dài'' có thể là do chịu ảnh hưởng về ngữ nghĩa của chữ {{w||{{ruby|蒙|mông}}|chịu đựng, nhận}} với các cụm từ như {{w||{{ruby|蒙恩|mông ân}}|mang ơn}}, {{w||{{ruby|蒙辱|mông nhục}}|mang nhục}}, {{w||{{ruby|蒙禍|mông họa}}|mang họa}}…}} | ||
#: '''mang''' ví trong người | #: '''mang''' [[ví]] [[trong]] [[người]] | ||
#: '''mang''' giấy tờ đầy đủ | #: '''mang''' [[giấy]] tờ đầy đủ | ||
#: cổ '''mang''' gông | #: [[cổ]] '''mang''' gông | ||
#: '''mang''' thai | #: '''mang''' thai | ||
#: '''mang''' tính dân tộc | #: '''mang''' tính dân tộc | ||
#: '''mang''' hết ra đây | #: '''mang''' hết [[ra]] đây | ||
#: '''mang''' lại lợi ích | #: '''mang''' [[lại]] lợi ích | ||
#: con dại cái '''mang''' | #: [[con]] dại [[cái]] '''mang''' | ||
#: '''mang''' tội | #: '''mang''' tội | ||
#: '''mang''' tiếng | #: '''mang''' [[tiếng]] | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*k-maːŋ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|muong|mang}}|{{w|muong|/baːŋ¹/}} (Sơn La)|{{w|chut|/kumaːŋ¹/}} (Rục)|{{w|tho|/maːŋ¹/}} (Cuối Chăm)}}}} cơ quan hô hấp của một số động vật dưới nước; {{chuyển}} phần ở cổ một số loài rắn có thể phình to ra | ||
#: '''mang''' cá | #: '''mang''' [[cá]] | ||
#: '''mang''' tôm | #: '''mang''' tôm | ||
#: rắn hổ '''mang''' | #: [[rắn]] hổ '''mang''' | ||
#: phùng '''mang''' trợn mắt | #: phùng '''mang''' trợn [[mắt]] | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*t-ɓaːŋ{{ref|fer2007}}/||entry=3}} các loài động vật thuộc chi ''Muntiacus'', họ hươu nai, có thân thon mảnh, lông ngắn màu vàng nâu, bụng trắng, không có gạc hoặc có gạc ngắn, còn gọi là '''hoẵng''', '''kỉ''', '''mển''', '''mễn''' | ||
#: mở mang, '''mang''' chạy lên rừng | #: mở mang, '''mang''' [[chạy]] [[lên]] [[rừng]] | ||
#: ta hay '''mang''' chạy, ta đừng mở mang | #: [[ta]] hay '''mang''' [[chạy]], [[ta]] [[đừng]] mở mang | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|萌|manh}} {{nb|/*mreːŋ/}}|mầm cây|entry=4}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/mang{{s|4}}/}}}}{{pron|yue-mang4.mp3}}.}} thai trong bụng người phụ nữ | ||
#: có '''mang''' | #: [[có]] '''mang''' | ||
#: bụng '''mang''' dạ chửa | #: [[bụng]] '''mang''' [[dạ]] chửa | ||
{{gal|3|Carcharhinus brevipinna JNC3077 Gill slits.JPG|Mang cá mập|Snouted Cobra - in Egypt.jpg|Mang rắn|Muntjac001.jpg|Con mang}} | {{gal|3|Carcharhinus brevipinna JNC3077 Gill slits.JPG|Mang cá mập|Snouted Cobra - in Egypt.jpg|Mang rắn|Muntjac001.jpg|Con mang}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 22:11, ngày 26 tháng 7 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*ɓaːŋ/[?][?] [cg1] cầm theo, giữ theo bên mình; mặc lên, đeo vào, gắn vào; đem ra, đưa ra, tạo ra; vận vào người, gánh chịu lâu dài [a]
- (Proto-Vietic) /*k-maːŋ [1]/ [cg2] cơ quan hô hấp của một số động vật dưới nước; (nghĩa chuyển) phần ở cổ một số loài rắn có thể phình to ra
- (Proto-Vietic) /*t-ɓaːŋ [1]/ các loài động vật thuộc chi Muntiacus, họ hươu nai, có thân thon mảnh, lông ngắn màu vàng nâu, bụng trắng, không có gạc hoặc có gạc ngắn, còn gọi là hoẵng, kỉ, mển, mễn
- (Hán thượng cổ)
萌 /*mreːŋ/ ("mầm cây") [b] thai trong bụng người phụ nữ
Chú thích
- ^ Nét nghĩa vận vào người, gánh chịu lâu dài có thể là do chịu ảnh hưởng về ngữ nghĩa của chữ
蒙 ("chịu đựng, nhận") với các cụm từ như蒙 恩 ("mang ơn"),蒙 辱 ("mang nhục"),蒙 禍 ("mang họa")… - ^ So sánh với (Quảng Đông) /mang4/.

