Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Mon-Khmer|/*rə[ ]ŋ{{ref|sho2006}} ~ *raŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[rong]]}}|{{w|Mon|{{rubyM|တြိုၚ်|/kraŋ/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကြၚ်|/krɛŋ/}}}}|{{w|Mnong|rơng rơng}}|{{w|Rengao|/rəːŋ/}}}}}} đi lung tung, không bị kiểm soát
# {{etym|proto-Mon-Khmer|/*rə[ ]ŋ{{ref|sho2006}} ~ *raŋ{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w||[[rong]]}}|{{w|Mon|{{rubyM|တြိုၚ်|/kraŋ/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကြၚ်|/krɛŋ/}}}}|{{w|Mnong|rơng rơng}}|{{w|Rengao|/rəːŋ/}}}}}} đi lung tung, không bị kiểm soát
#: [[chạy]] '''rông'''
#: [[chạy]] '''rông'''
#: [[thả]] '''rông'''
#: [[thả]] '''rông'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[đi]] '''rông'''
#: [[đi]] '''rông'''
#: [[đau]] '''rông'''
#: [[đau]] '''rông'''
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|ronde|/ʁɔ̃d/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rondes.wav|20px]]|}} lối viết chữ tròn và đậm nét
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|ronde|/ʁɔ̃d/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rondes.wav}}||entry=2}} lối viết chữ tròn và đậm nét
#: [[chữ]] '''rông'''
#: [[chữ]] '''rông'''
#: ngòi bút '''rông'''
#: ngòi bút '''rông'''
#: viết '''rông'''
#: viết '''rông'''
# {{w|Chăm|{{rubyM|ꨚꨴꨯꨱꩃ|praong}}|lớn}} thủy triều lên, con nước lớn; {{cũng|rong}}
# {{etym|Chăm|{{rubyM|ꨚꨴꨯꨱꩃ|praong}} {{nb|/prɔŋ/}}|lớn|entry=3}} thủy triều lên, con nước lớn; {{cũng|rong}}
#: [[ngoài]] [[bãi]] [[nước]] [[đang]] '''rông'''
#: [[ngoài]] [[bãi]] [[nước]] [[đang]] '''rông'''
#: [[nước]] triều '''rông'''
#: [[nước]] triều '''rông'''

Bản mới nhất lúc 23:34, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi lung tung, không bị kiểm soát
    chạy rông
    thả rông
    chơi rông khắp xóm
    đi rông
    đau rông
  2. (Pháp) ronde(/ʁɔ̃d/)Hình thu nhỏ có lỗi: lối viết chữ tròn và đậm nét
    chữ rông
    ngòi bút rông
    viết rông
  3. (Chăm) ꨚꨴꨯꨱꩃ(praong) /prɔŋ/ ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong
    ngoài bãi nước đang rông
    nước triều rông
    Nước rông, nước chảy tràn đồng
    duyên sẵn có, chỉ hồng chưa xe
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cừu thả rông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • rong
      • (Môn) တြိုၚ်(/kraŋ/)
      • (Môn) ကြၚ်(/krɛŋ/)
      • (M'Nông) rơng rơng
      • (Rengao) /rəːŋ/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF