Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lố”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 9: | Dòng 9: | ||
#: '''lố''' bịch | #: '''lố''' bịch | ||
#: [[ăn]] [[mặc]] '''lố''' [[quá]] | #: [[ăn]] [[mặc]] '''lố''' [[quá]] | ||
# {{etym|khmer|{{rubyM|ឡូ|/ | # {{etym|khmer|{{rubyM|ឡូ|/lou/}}{{pron|km-ឡូ.mp3}}||entry=2}} {{pn|nb}} số lượng 12 | ||
#: [[một]] '''lố''' [[bàn]] [[chải]] | #: [[một]] '''lố''' [[bàn]] [[chải]] | ||
#: [[một]] '''lố''' [[nước]] [[mắm]] | #: [[một]] '''lố''' [[nước]] [[mắm]] | ||
Phiên bản lúc 15:48, ngày 9 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] nổi lên, nhô ra; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường; (nghĩa chuyển) khác lạ, kì lạ, ngược đời đến mức nổi bật lên và đáng cười, đáng chê
- (Khmer)
ឡូ (Nam Bộ) số lượng 12 - (Triều Châu)
鑼 /lo5/ nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; (cũng) lò
Từ cùng gốc
- ^
- (Khmer)
លាស់ ("ra hoa/lá") - (Môn) /plɒh/ ("tung ra")
- (Stiêng) /plɔh/ ("bóc")
- (Cơ Ho Sre) /ploh/ ("lột xác")
- (Ba Na) /plɔh, ploh/
- (Chơ Ro) /luh/
- (Cùa) /bloh/
- (Hà Lăng) loh
- (Giẻ) /loh/
- (Xơ Đăng) /lɔ/
- (Stiêng) /loh/ (Biat)
- (Triêng) /lɔh/
- (Bru) /lɑ̀h/
- (Tà Ôi) /lɔh/
- (Tà Ôi) /lɑh/ (Ngeq)
- (Tà Ôi) /lɔ̰h/ (Ong)
- (Khmer)
- ^

