Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 13: Dòng 13:
#: [[nước]] triều '''rông'''
#: [[nước]] triều '''rông'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Nước]] , [[nước]] [[chảy]] [[tràn]] [[đồng]]
#: {{68|[[Nước]] '''rông''', [[nước]] [[chảy]] [[tràn]] [[đồng]]|[[Tơ]] duyên sẵn có, [[chỉ]] hồng chưa [[xe]]}}
#: [[Tơ]] duyên sẵn có, [[chỉ]] hồng chưa [[xe]]
{{gal|1|Sheep grazing St Catherine's Hill nature reserve - geograph.org.uk - 270624.jpg|Cừu thả rông}}
{{gal|1|Sheep grazing St Catherine's Hill nature reserve - geograph.org.uk - 270624.jpg|Cừu thả rông}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:46, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi lung tung, không bị kiểm soát
    chạy rông
    thả rông
    chơi rông khắp xóm
    đi rông
    đau rông
  2. (Pháp) ronde(/ʁɔ̃d/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rondes.wav lối viết chữ tròn và đậm nét
    chữ rông
    ngòi bút rông
    viết rông
  3. (Chăm) ꨚꨴꨯꨱꩃ(praong) ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong
    ngoài bãi nước đang rông
    nước triều rông

    Nước rông, nước chảy tràn đồng
    duyên sẵn có, chỉ hồng chưa xe
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cừu thả rông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • rong
      • (Môn) တြိုၚ်(/kraŋ/)
      • (Môn) ကြၚ်(/krɛŋ/)
      • (M'Nông) rơng rơng
      • (Rengao) /rəːŋ/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF