Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bông”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 12: Dòng 12:
#: chà [[bông]]
#: chà [[bông]]
#: [[đánh]] [[bông]] [[trứng]]
#: [[đánh]] [[bông]] [[trứng]]
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bon|/bɔ̃/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bon.wav|20px]]||entry=2}} {{cũ}} phiếu mua hàng, mua chịu, ăn chịu, mượn tiền,…; {{cũ}} trái phiếu; {{cũ}} bản in thử để sửa
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bon|/bɔ̃/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bon.wav}}||entry=2}} {{cũ}} phiếu mua hàng, mua chịu, ăn chịu, mượn tiền,…; {{cũ}} trái phiếu; {{cũ}} bản in thử để sửa
#: biên [[bông]]
#: biên [[bông]]
#: ký [[bông]]
#: ký [[bông]]
Dòng 18: Dòng 18:
#: [[làm]] [[bông]]
#: [[làm]] [[bông]]
#: sửa [[bông]] bài
#: sửa [[bông]] bài
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bon|/bɔ̃/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bon.wav|20px]]||entry=3}} {{cũ}} tốt, hay, giỏi, được
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bon|/bɔ̃/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bon.wav}}||entry=3}} {{cũ}} tốt, hay, giỏi, được
#: [[bông]], [[bông]], nhất trí [[thôi]]
#: [[bông]], [[bông]], nhất trí [[thôi]]
{{gal|1|Flower February 2008-2.jpg|Bông cúc}}
{{gal|1|Flower February 2008-2.jpg|Bông cúc}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:27, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*poːŋ [1]/ [cg1] bộ phận sinh sản của cây, thường có màu sắc hoặc hương thơm; (nghĩa chuyển) quả của một số loài cây, bung nở thành các cuộn sợi xơ màu trắng; (nghĩa chuyển) có dạng sợi và tơi xốp
    Trong đầm gì đẹp bằng sen
    xanh, bông trắng lại chen nhuỵ vàng
    Bông xanh, bông trắng, bông vàng
    Bông lê, bông lựu, đố nàng mấy bông
    pháo bông
    bông tai
    sợi bông
    cây bông
    bông gạo
    bông gòn
    áo bông
    vải bông
    chà bông
    đánh bông trứng
  2. (Pháp) bon(/bɔ̃/) (cũ) phiếu mua hàng, mua chịu, ăn chịu, mượn tiền,…; (cũ) trái phiếu; (cũ) bản in thử để sửa
    biên bông
    bông
    bông ngân hàng
    làm bông
    sửa bông bài
  3. (Pháp) bon(/bɔ̃/) (cũ) tốt, hay, giỏi, được
    bông, bông, nhất trí thôi
Bông cúc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.