Bước tới nội dung

Đá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:14, ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*l-taːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) la đá, là đá [a] &nbsp [b] &nbsp chất rắn kết thành từng tảng, từng hòn; (nghĩa chuyển) nước đông thành dạng rắn; (nghĩa chuyển) cứng rắn; (nghĩa chuyển) (cũ) keo kiệt
    mỏ đá
    đá vôi
    nước chảy đá mòn
    cà phê đá
    đông đá
    sữa chua đánh đá
    ngô đá
    than đá
    lòng dạ sắt đá
    tính nó đá lắm
    lão này đá, đừng hòng lão cho gì
  2. (Proto-Vietic) /*taʔ [1]/ [cg2] dùng chân tác động lực nhanh và mạnh để gây tổn thương hoặc hất văng ra xa; (nghĩa chuyển) chọi, đấu nhau bằng chân; (nghĩa chuyển) ngầm làm hại lẫn nhau; (nghĩa chuyển) không yêu đương nữa; (nghĩa chuyển) chuyển giữa chừng sang làm việc khác; (nghĩa chuyển) xen ngang, chen vào giữa; (nghĩa chuyển) hưởng thụ một thứ gì đó
    ngựa non háu đá
    tay đấm chân đá
    chân nam đá chân chiêu
    đá gà
    đá dế
    Ngó lên trời thấy cặp cu đương đá
    Ngó ra ngoài biển thấy cặp cá đang đua
    đấu đá nội bộ
    lãnh đạo đá nhau
    Nhật đá Pháp ra khỏi Việt Nam
    bị bồ đá
    đá người yêu cũ
    gần cưới còn đá
    đang học toán lại đá sang làm văn
    đá vài từ tiếng Anh cho sang mồm
    từ chuyện nọ đá sang chuyện kia
    đừng đá vào việc người khác
    thỉnh thoảng đá vào một câu
    đừng có đá vào mồm người khác đang nói
    đá bát phở
    đá bi thuốc lào
    đá phò
  • Vòng trụ đá Stonehenge
  • Trà đá

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của đá bằng chữ () 𢌬(la)打(đả) /l-ta/.
  2. ^ Dạng chưa rút gọn la đá, là đá xuất hiện tương đối phổ biến trong các văn bản chữ Nôm từ thế kỉ 14 đến thế kỉ 18, ví dụ như:
    鬪(Dấu)㝵(người)𠫾(đi)羅(la)𥒥(đá)𤷱(mòn)[?][?]
    — Quốc âm thi tập

    Cơ Thạch Bác giống cực dữ song, làm máy là đá chước dùng bất nhân
    Thạch Khối hòn là đá chồng
    — Chỉ Nam ngọc âm giải nghĩa

    Vì hòm gỗ để bia la đá trong ấy,[…] tao cải tên mày là Phê rô nghĩa là la đá.
    — Các Thánh truyện, Girolamo Maiorica

    mưa la đá nghĩa là mưa đá
    — Từ điển Việt-Bồ-La, Alexandre de Rhodes

    Mấy hòn la đá đánh tan
    Ngọc trong la đá mấy người biết hay
    — Thiên Nam ngữ lục
    .

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /táː/ (Rục)
      • (Arem) /tʌːˀ/ ("đá")

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.