Mà
- (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ/[?][?] [cg1] liên từ biểu thị sự đối lập hoặc tương phản; liên từ biểu thị kết quả; liên từ biểu thị mục đích của hành động hoặc các hành động xảy ra liên tiếp nhau; liên từ biểu thị giả thiết hoặc điều kiện; trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh; trợ từ đặt trước tính từ hoặc động đề nhấn mạnh; đại từ thay thế một danh từ đã nêu ở trên
- nhưng mà
- dốt mà hay nói chữ
- to đầu mà dại
- nhờ anh giúp mà tôi đã làm xong
- đừng nghi ngờ mà oan cho người ta
- vì bị đâm xe mà gãy chân
- ra mà xem
- ngồi mà cười
- học giỏi để mà làm gì
- giá mà
- giờ mà mưa thì hỏng hết
- mày mà cứ lờ vờ là muộn học
- thôi mà
- nó học cũng khá mà
- đã nói là được mà
- nghe mà sướng tai
- thấy mà ghê
- cũng đến thế mà thôi
- kẻ mà ai cũng biết là ai đấy
- ngày mà anh ta sinh ra
- người mà họ nói đến là ai?