Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:46, ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*rə[ ]ŋ
[1]
~ *raŋ
[1]
/
[cg1]
đi lung tung, không bị kiểm soát
chạy
rông
thả
rông
chơi
rông
khắp xóm
đi
rông
đau
rông
(
Pháp
)
ronde
(
/ʁɔ̃d/
)
lối viết chữ tròn và đậm nét
chữ
rông
ngòi bút
rông
viết
rông
(
Chăm
)
ꨚꨴꨯꨱꩃ
(
praong
)
("lớn")
thủy triều lên, con nước lớn;
(cũng)
rong
ngoài
bãi
nước
đang
rông
nước
triều
rông
Nước
rông
,
nước
chảy
tràn
đồng
Tơ
duyên sẵn có,
chỉ
hồng chưa
xe
Cừu thả rông
Từ cùng gốc
^
rong
(
Môn
)
တြိုၚ်
(
/kraŋ/
)
(
Môn
)
ကြၚ်
(
/krɛŋ/
)
(
M'Nông
)
rơng rơng
(Rengao)
/rəːŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF