Ngó
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*jɔl [1]/ [cg1] nhìn; (nghĩa chuyển) rướn thân người ra để nhìn; (nghĩa chuyển) để ý đến, chú ý đến
- (Hán thượng cổ)
藕 /*ŋoːʔ/ củ sen; phần thân non mọc ra từ củ hoặc rễ của một số loại cây
Tập tin:Looking Over The Fence (32668885193).jpg Ngó qua hàng rào Tập tin:Lotus root.jpg Ngó sen