Rông
- (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi lung tung, không bị kiểm soát
- (Pháp)
ronde Hình thu nhỏ có lỗi: lối viết chữ tròn và đậm nét- chữ rông
- ngòi bút rông
- viết rông
- (Chăm)
ꨚꨴꨯꨱꩃ /prɔŋ/ ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong