Bước tới nội dung

Rông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 03:06, ngày 27 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ ~ *raŋ/ [cg1] đi lung tung, không bị kiểm soát
    chạy rông
    thả rông
    chơi rông khắp xóm
    đi rông
    đau rông
  2. (Pháp) ronde lối viết chữ tròn và đậm nét
    chữ rông
    ngòi bút rông
    viết rông
  3. (Chăm) ꨚꨴꨯꨱꩃ(/praong/) ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong
    ngoài bãi nước đang rông
    nước triều rông

    Nước , nước chảy tràn đồng
    duyên sẵn có, chỉ hồng chưa xe
Tập tin:Sheep grazing St Catherine's Hill nature reserve - geograph.org.uk - 270624.jpg
Cừu thả rông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • rong
      • (Môn) တြိုၚ်(/kraŋ/)
      • (Môn) ကြၚ်(/krɛŋ/)
      • (M'Nông) rơng rơng
      • (Rengao) /rəːŋ/