Bước tới nội dung

Trễ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (trệ) /drjejH/[?][?](Việt trung đại - 1651) tlễ chậm, muộn, không kịp
    chậm trễ
    trễ nải
    dậy trễ
    đến trễ
    trễ giờ
    trễ tàu
    trễ kì hạn
  2. (Việt trung đại - 1651) tlễ tụt xuống, hạ thấp xuống
    trễ môi xuống
    áo trễ vai
    quần trễ rốn
    yếm đào trễ xuống dưới nương long
Tập tin:Rosie (14062960841).jpg
Áo trễ vai