Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Pha”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 8: Dòng 8:
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=2}} làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=2}} làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
#: tiêu '''pha'''
#: tiêu '''pha'''
#: [[gièm pha|gièm '''pha''']]
#: [[gièm]] '''pha'''
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=3}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần  
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=3}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần  
#: [[dao]] '''pha'''
#: [[dao]] '''pha'''

Bản mới nhất lúc 09:52, ngày 3 tháng 11 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (phu) /*pʰa/ ("bày ra, hòa ra")(Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg1] trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
    pha chế
    pha chè
    pha nước chấm
    pha màu
    vải pha
    gang pha nhôm
  2. (Hán trung cổ) (phá) /phaH/ làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
    tiêu pha
    gièm pha
  3. (Hán trung cổ) (phá) /phaH/(Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg2] cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
    dao pha
    pha thịt lợn
    Tre già anh để pha nan
    Lớn đan nong , đan giần sàng
  4. (Pháp) phase(/faz/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
    pha ban đầu: phase initiale
    biên độ lệch pha: amplitude de déphasage
    cáp ba pha: câble triphasé
  5. (Pháp) phare(/faʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-phare.wav đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
    bật đèn pha: allumer les phares
    đèn pha ô tô: phare d’auto
  6. (Pháp) pas(/pɑ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-pas.wav (cũ) không
    xem như pha: xem như không

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /pʰaː¹/
      • (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
      • (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /pʰaː¹/ (Khả Phong)

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.