# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=2}} làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=2}} làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
#: tiêu '''pha'''
#: tiêu '''pha'''
#: [[gièm pha|gièm '''pha''']]
#: [[gièm]] '''pha'''
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=3}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
# {{etym|hán trung|{{ruby|破|phá}} {{nb|/pha{{s|H}}/}}||entry=3}} → {{etym|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
(Pháp)phaseTập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;