Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chìa vôi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: bộ dụng cụ [[ăn]] [[trầu]] gồm có cơi trầu, [[dao]] bổ [[cau]], âu đựng trầu, bình [[vôi]], '''chìa vôi''', ống ngoáy, [[khăn]],…
#: bộ dụng cụ [[ăn]] [[trầu]] gồm có cơi trầu, [[dao]] bổ [[cau]], âu đựng trầu, bình [[vôi]], '''chìa vôi''', ống ngoáy, [[khăn]],…
#: {{br}}
#: {{br}}
#: Cố công [[đẽo]] [[một]] [[cái]] [[cày]]
#: {{68|Cố công [[đẽo]] [[một]] [[cái]] [[cày]]|Đẽo [[được]] [[ba]] [[ngày]], [[ra]] [[chiếc]] '''chìa vôi'''}}
#: Đẽo [[được]] [[ba]] [[ngày]], [[ra]] [[chiếc]] '''chìa vôi'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: chim '''chìa vôi'''
#: chim '''chìa vôi'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Đũa]] bếp có [[đôi]], '''chìa vôi''' có bạn
#: {{poem|[[Đũa]] bếp có [[đôi]], '''chìa vôi''' có bạn|[[Tôi]] với [[nàng]] đồng chạng [[hát]] chơi}}
#: [[Tôi]] với [[nàng]] đồng chạng [[hát]] chơi
{{gal|2|MET 2001 433 548.jpg|Chìa vôi bằng kim loại của người Indonesia|White-Wagtail.jpg|Chim chìa vôi trắng}}
{{gal|2|MET 2001 433 548.jpg|Chìa vôi bằng kim loại của người Indonesia|White-Wagtail.jpg|Chim chìa vôi trắng}}

Phiên bản lúc 21:47, ngày 19 tháng 4 năm 2025

  1. chìa + vôi dụng cụ kim loại dài và nhỏ, một đầu có cán gỗ tròn, một đầu vát dẹt, dùng để ngoáy lấy vôi ăn trầu; (nghĩa chuyển) các loài chim thuộc họ Motacilidae, có đặc điểm đuôi dài, nhỏ và luôn lắc lên lắc xuống liên tục giống như đang ngoáy vôi ăn trầu
    bộ dụng cụ ăn trầu gồm có cơi trầu, dao bổ cau, âu đựng trầu, bình vôi, chìa vôi, ống ngoáy, khăn,…

    Cố công đẽo một cái cày
    Đẽo được ba ngày, ra chiếc chìa vôi

    chim chìa vôi

    Đũa bếp có đôi, chìa vôi có bạn
    Tôi với nàng đồng chạng hát chơi