Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chấm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|浸|tẩm}} {{nb|/t͡siɪm{{s|H}}/}}|}}}}{{cog|{{list|{{w|Burmese|{{rubyM|စိမ်|/cim/}}}}|{{w|Thai|{{rubyM|จิ้ม|/jîm/}}|}}}}}} nhúng thức ăn vào gia vị; {{chuyển}} làm cho chất lỏng thấm vào; {{chuyển}} dùng bút khác màu để cho điểm; {{chuyển}} việc cho điểm nói chung; {{chuyển}} ưng ý, muốn chọn một thứ gì; {{cũng|chắm}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|浸|tẩm}} {{nb|/t͡siɪm{{s|H}}/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Burmese|{{rubyM|စိမ်|/cim/}}}}|{{w|Thai|{{rubyM|จิ้ม|/jîm/}}|}}}}}} nhúng thức ăn vào gia vị; làm cho chất lỏng thấm vào; {{chuyển}} dùng bút chạm vào giấy để thành dấu tròn nhỏ; {{chuyển}} dấu tròn nhỏ thường để ngắt câu; {{chuyển}} dùng tay hoặc vật dài để cho một lượng nhỏ chất lỏng lên bề mặt; {{chuyển}} vừa chạm tới là dừng; {{chuyển}} dùng bút khác màu để cho điểm; {{chuyển}} việc cho điểm nói chung; {{chuyển}} ưng ý, muốn chọn một thứ gì; {{cũng|chắm}}
#: '''chấm''' tương
#: [[bầu]] dục '''chấm''' [[mắm]] [[cáy]]
#: '''chấm''' [[muối]] [[vừng]]
#: [[xôi]] '''chấm''' [[muối]] [[vừng]]
#: [[nước]] '''chấm''' [[cơm]] [[mẻ]]
#: [[nước]] '''chấm''' [[cơm]] [[mẻ]]
#: [[pha]] [[mắm]] '''chấm'''
#: '''chấm''' [[mực]] viết
#: '''chấm''' [[mực]] viết
#: [[lấy]] [[khăn]] '''chấm''' [[mồ hôi]]
#: [[lấy]] [[khăn]] '''chấm''' [[mồ hôi]]
#: '''chấm''' [[nước]] [[mắt]]
#: '''chấm''' [[nước]] [[mắt]]
#: '''chấm''' [[một]] nét
#: '''chấm''' [[phá]]
#: [[hết]] [[câu]] [[phải]] '''chấm''' [[một]] [[cái]]
#: [[dấu]] '''chấm''' [[câu]]
#: '''chấm''' [[than]]
#: i ngắn [[có]] '''chấm''', tờ [[dài]] [[có]] [[ngang]]
#: '''chấm''' [[thuốc]] [[xanh]]
#: [[kem]] '''chấm''' [[mụn]]
#: '''chấm''' [[ít]] [[dầu]] [[vào]] [[ổ]] khóa
#: [[tóc]] '''chấm''' [[ngang]] [[vai]]
#: [[áo]] [[dài]] '''chấm''' [[gót]]
#: [[lụt]] '''chấm''' [[mái]] [[nhà]]
#: '''chấm''' bài
#: '''chấm''' bài
#: '''chấm''' điểm
#: '''chấm''' điểm
#: [[đi]] '''chấm''' [[thi]] đại học
#: giám khảo '''chấm''' giọng [[hát]]
#: giám khảo '''chấm''' giọng [[hát]]
#: [[anh]] [[trai]] [[kia]] [[mày]] '''chấm''' nhiêu?
#: [[anh]] [[trai]] [[kia]] [[mày]] '''chấm''' nhiêu?
#: món [[này]] '''chấm''' [[cho]] [[mười]] điểm
#: [[tao]] '''chấm''' [[cái]] [[mũ]] [[này]]
#: [[tao]] '''chấm''' [[cái]] [[mũ]] [[này]]
#: '''chấm''' [[nhau]] rồi thì yêu [[nhau]] [[đi]]
#: '''chấm''' [[nhau]] rồi thì yêu [[nhau]] [[đi]]
#: {{68|Cô Lê, Cô Lựu, Cô [[Đào]],|[[Chấm]] [[ai]] thì '''chấm''', thế nào [[cho]] cân}}
{{gal|1|SpringRoll 001.jpg|Mắm tỏi chấm nem cuốn}}
{{gal|1|SpringRoll 001.jpg|Mắm tỏi chấm nem cuốn}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 09:25, ngày 8 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 浸(tẩm) /t͡siɪmH/ [cg1] nhúng thức ăn vào gia vị; làm cho chất lỏng thấm vào; (nghĩa chuyển) dùng bút chạm vào giấy để thành dấu tròn nhỏ; (nghĩa chuyển) dấu tròn nhỏ thường để ngắt câu; (nghĩa chuyển) dùng tay hoặc vật dài để cho một lượng nhỏ chất lỏng lên bề mặt; (nghĩa chuyển) vừa chạm tới là dừng; (nghĩa chuyển) dùng bút khác màu để cho điểm; (nghĩa chuyển) việc cho điểm nói chung; (nghĩa chuyển) ưng ý, muốn chọn một thứ gì; (cũng) chắm
    bầu dục chấm mắm cáy
    xôi chấm muối vừng
    nước chấm cơm mẻ
    chấm mực viết
    lấy khăn chấm mồ hôi
    chấm nước mắt
    chấm một nét
    chấm phá
    hết câu phải chấm một cái
    dấu chấm câu
    chấm than
    i ngắn có chấm, tờ dài có ngang
    chấm thuốc xanh
    kem chấm mụn
    chấm ít dầu vào ổ khóa
    tóc chấm ngang vai
    áo dài chấm gót
    lụt chấm mái nhà
    chấm bài
    chấm điểm
    đi chấm thi đại học
    giám khảo chấm giọng hát
    anh trai kia mày chấm nhiêu?
    món này chấm cho mười điểm
    tao chấm cái mũ này
    chấm nhau rồi thì yêu nhau đi
    Cô Lê, Cô Lựu, Cô Đào,
    Chấm ai thì chấm, thế nào cho cân
Mắm tỏi chấm nem cuốn

Từ cùng gốc

  1. ^