Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thể loại:Hán trung cổ”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
'''Tiếng Hán trung cổ''' ({{rubyH|中古汉语}}, ''Trung cổ Hán ngữ'') là giai đoạn lịch sử quan trọng trong sự phát triển của tiếng Hán, thường được xác định trong khoảng thời gian từ cuối nhà Hán (khoảng thế kỉ thứ 4 sau Công nguyên) đến đầu nhà Tống (khoảng thế kỷ 12 sau Công nguyên), trong đó hai cuốn từ điển cách đọc vần {{rubyH|切韻|}} (''Thiết Vận'' - 601) và {{rubyH|广韵|}} (''Quảng Vận'' - 1008) là căn cứ chủ chốt để phục dựng tiếng Hán trong giai đoạn này. Đây là giai đoạn mà hệ thống ngữ âm và từ vựng của tiếng Hán được định hình mạnh mẽ và có ảnh hưởng lớn đến các ngôn ngữ Đông Á khác, như tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Việt. Tiếng Hán trung cổ đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành các từ Hán Việt thông qua việc du nhập văn tự chữ Hán và các khái niệm văn hóa. | '''Tiếng Hán trung cổ''' ({{rubyH|中古汉语|}}, ''Trung cổ Hán ngữ'') là giai đoạn lịch sử quan trọng trong sự phát triển của tiếng Hán, thường được xác định trong khoảng thời gian từ cuối nhà Hán (khoảng thế kỉ thứ 4 sau Công nguyên) đến đầu nhà Tống (khoảng thế kỷ 12 sau Công nguyên), trong đó hai cuốn từ điển cách đọc vần {{rubyH|切韻|}} (''Thiết Vận'' - 601) và {{rubyH|广韵|}} (''Quảng Vận'' - 1008) là căn cứ chủ chốt để phục dựng tiếng Hán trong giai đoạn này. Đây là giai đoạn mà hệ thống ngữ âm và từ vựng của tiếng Hán được định hình mạnh mẽ và có ảnh hưởng lớn đến các ngôn ngữ Đông Á khác, như tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Việt. Tiếng Hán trung cổ đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành các từ Hán Việt thông qua việc du nhập văn tự chữ Hán và các khái niệm văn hóa. | ||
Bản mới nhất lúc 21:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025
Tiếng Hán trung cổ (
Trang trong thể loại “Hán trung cổ”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 489 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
C
- Cai
- Cãi cọ
- Cáng
- Cáo
- Cáu
- Cáu kỉnh
- Cặc
- Câu
- Chà
- Chả
- Chái
- Chạm
- Chan
- Chao
- Chau
- Chay
- Chằn
- Chắn
- Chặn
- Chấm
- Châu báu
- Che
- Chém
- Chén
- Chèo
- Chét
- Chia
- Chiếc
- Chiên
- Chiêng
- Chiềng
- Chiếng
- Chiều
- Chìm
- Chít
- Chịu
- Chót
- Chốc
- Chốt
- Chợ búa
- Chua
- Chúa
- Chùa chiền
- Chung
- Chuốc
- Chuộc
- Chuông
- Chuộng
- Chừ
- Chữ
- Chừa
- Chứa
- Chửi
- Chưng
- Cớ
- Cũ
- Cụ
- Cùn
- Cùng
- Cũng
- Cuộc
- Cuồn cuộn
- Cuống
- Cưa
- Cứa
- Cựa
- Cửi
- Cưng